$nbsp;

X

Saturday, 03/12/2022

Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới

Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới

Giá niêm yết:659 Triệu
Giá Khuyến mãi: Gọi 0943251111

Để có thông tin báo giá sớm nhất, quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE hoặc điền thông tin yêu cầu BÁO GIÁ

Chương trình ưu đãi cho Ford Ranger XL mới 2.0L 4x2 MT:

  • Tặng gói khuyến mãi phụ kiện theo xe.
  • Tặng thẻ dịch vụ trị giá 10 triệu đồng

Giới thiệu về Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Ford Ranger XL mới 2.0L 4X4 MT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT RANGER XL 2.0L 4X4 MT
Động cơ& Tính năng Vận hành/ Power and Performance
● Loại cabin / Cab Style Cabin kép/ Double cab
● Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler
● Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1996
● Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 170 (125 KW) / 3500
● Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 405 / 1750-2500
● Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO 5
● Hệ thống truyền động / Drive train Hai cầu chủ động / 4x4
● Gài cầu điện / Shift - on - fly Có / with
● Kiểm soát đường địa hình / Terrain Management system Không / without
● Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Có / with
● Hộp số / Transmission 6 số tay / 6-speed MT
● Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Kích thước và Trọng Lượng/ Dimensions
● Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5320 x 1918 x 1875
● Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) 235
● Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 3270
● Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 6350
● Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 85.8 L
Hệ thống treo/ Suspension System 
● Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn/ Independent springs,anti-roll bar  & tubular double acting shock absorbers
● Hệ thống treo sau / Rear Suspension Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
Hệ thống phanh/ Brake system
● Phanh trước / Front Brake Phanh Đĩa / Disc brake
● Phanh sau / Rear Brake Tang trống / Drum brake
● Cỡ lốp / Tire Size 255/70R16
● Bánh xe / Wheel Vành thép 16" / Steel Wheel 16"
Trang thiết bị an toàn/ Safety Features
● Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags Có / With
● Túi khí bên / Side Airbags Có / With
● Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Có / With
● Túi khí đầu gối người lái / Knee Airbag Không / Without
● Camera / Camera Không / Without
● Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor Không / Without
● Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electronic brake force distribution system (EBD) Có / With
● Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) Không / Without
● Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System Không / Without
● Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Không / Without
● Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists Không / Without
● Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control Không / Without
● Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LDW Không / Without
● Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước / Collision Mitigation Không / Without
● Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System Không / Without
Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior
● Đèn phía trước/ Headlamp Kiểu Halogen/ Halogen
● Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp Không / Without
● Gạt mưa tự động / Auto rain wiper Không / Without
● Đèn sương mù / Front Fog lamp Không/ Without
● Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror Có điều chỉnh điện/ Power adjust
Trang thiết bị bên trong xe/ Interior
● Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start Không / Without
● Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry Không / Without
● Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Điều chỉnh tay/ Manual
● Vật liệu ghế / Seat Material Nỉ / Cloth
● Tay lái  / Steering wheel Thường  / Base
● Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh tay 4 hướng / 4 way manual
● Ghế sau / Rear Seat Row Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with head rests
● Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Manual adjust
● Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước) / With (one-touch UP & DOWN on front seat and with antipinch)
● Hệ thống âm thanh / Audio system AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa (speakers)
● Màn hình giải trí / Screen entertainment system Màn hình TFT cảm ứng 10", /  10" touch screen
● Hệ thống SYNC 4 / SYNC 4 system Có / With
● Màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số / Cluster Screen Màn hình 8", /  8" screen
● Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With

 

Hình ảnh thực tế của Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới

  • Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới2
  • Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới3
  • Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới4
  • Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới5

Khuyến mại cho Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới

Liên hệ Hotline 094.325.1111 để nhận ưu đãi tốt nhất cho xe Ford Ranger XL mới 2.0L 4X4 MT - Bán tải Ford Ranger 2 cầu số sàn

Bình luận về Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới

Bình Luận

Liên hệ đặt mua sản phẩm Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT mới

(Trường có dấu * là bắt buộc)
Họ tên người mua (*)
Địa chỉ email (*)
Điện thoại (*)
Địa chỉ (*)
Ghi chú nếu có

Sản phẩm khác