So sánh Ford Everest và Fortuner để biết trong tầm giá 1,5 tỉ đồng nên chọn SUV 7 chỗ nào. Ford Everest và Toyota Fortuner là hai cái tên quen thuộc, đều được ưa chuộng bởi thiết kế mạnh mẽ, khả năng vận hành linh hoạt và không gian nội thất rộng rãi. Tuy nhiên, khi phải lựa chọn giữa hai “ông lớn” này, nhiều khách hàng không khỏi phân vân. Để có quyết định phù hợp, theo dõi chi tiết nội dung sau.

So sánh Ford Everest và Toyota Fortuner về kích thước và thiết kế ngoại thất
Nhìn chung, thiết kế ngoại thất của Ford Everest và Fortuner đều rất ấn tượng, gợi cảm giác mạnh mẽ, bề thế của mẫu SUV 7 chỗ. Tuy nhiên mỗi dòng xe sẽ có những đặc trưng trong ngôn ngữ thiết kế:
| Ford Everest | Toyota Fortuner | |
| Phong cách tổng thể | Ford Everest 2025 có thiết kế ngoại thất hầm hố, mạnh mẽ, gân guốc, phong cách thể thao . | Ngôn ngữ thiết kế truyền thống kết hợp hiện đại với các điểm nhấn tinh tế, thanh thoát, sắc nét, tạo nên ấn tượng sang trọng. |
| Kích thước |
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 4914x1923x1841 mm, chiều dài cơ sở 2900 mm Khoảng sáng gầm lên tới 200mm, cho khả năng lội nước lên tới 800mm |
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt tương ứng (4.795 x 1.855 x 1.835 mm), chiều dài cơ sở 2745 (mm) Khoảng sáng gầm 219 mm |
| Đầu xe | Đầu xe ấn tượng với Cụm đèn pha chữ C vuông vắn, nổi bật, bao quanh bởi lưới tản nhiệt thiết kế ấn tượng dạng lục giác (có thể mạ crom tuỳ phiên bản) | Lưới tản nhiệt trapezoid, lượn sóng, kết hợp đèn pha LED sắc nét |
| Đuôi xe | Đuôi xe bề thế, kích thước vượt trội, tạo cảm giác vững chãi, vô cùng hầm hố. | Đuôi xe thiết kế với cụm đèn hậu LED được nối liền bởi thanh Chrome, tạo cảm giác liền mạch. |
| Mâm xe | Vành xe hợp kim 20 inch, càng tôn thêm dáng vẻ bề thế và sang trọng, cao cấp cho chiếc xe ở mọi góc nhìn. | Mâm đúc 15 inch, hạn chế về kích thước nhưng phù hợp trong thiết kế tổng thể. |
Về kích thước, Ford Everest vượt trội hơn, mang lại không gian rộng rãi hơn ở cả hàng ghế trước và sau. Đồng thời Everest cũng tạo được cảm giác vững chãi và mạnh mẽ hơn.

So Sánh Ford Everest và Fortuner về ngoại thất
Sự khác biệt của Everest và Fortuner về nội thất
Ford Everest và Fortuner đều có thiết kế nội thất tiện nghi, đẳng cấp. Tuy nhiên Ford Everest có sự vượt trội hơn về không gian và hệ thống giải trí.
Ford Everest 2025 được thiết kế sang trọng, trang nhã với những vật liệu cao cấp như chrome, gỗ, da. Màn hình giải trí trung tâm 12″ kết hợp hệ thống SYNC 4, ghế trước điều chỉnh điện đa hướng, điều hoà tự động 2 vùng. Ngoài ra Evererest từ phiên bản Titanium trở lên có cửa sổ trời toàn cảnh, giúp không gian thoáng đãng hơn.
Toyota Fortuner có thiết kế nội thất gọn hơn, tập trung vào sự tiện lợi. Nội thất trang bị ghế da, hệ thống điều hoà tự động, màn hình giải trí 9″ có hỗ trợ Androi Auto và Apple Carplay. Fortunner cũng trang bị cửa sổ trời ở phiên bản cao cấp, nhưng diện tích cửa nhỏ hơn Everest.

So Sánh Ford Everest và Fortuner về nội thất
So sánh Ford Everest và Fortuner 2025 về hiệu suất vận hành
Everest 2025 được trang bị động cơ 2.0 Diesel với 2 dạng: Turbo đơn và Bi – Turbo. Với phiên bản Titanium+ hoặc Platinum, Everest có trang bị động cơ Biturbo, gài cầu điện tử, dẫn động 2 cầu, chế độ 2 cầu nhanh hoặc chậm, dẫn động cầu sau khi vượt qua các cung đường khó. Các phiên bản thấp hơn sử dụng Turbodown, dẫn động cầu sau. Với khối động cơ như vậy, Everest có thể chạy với công suất cực đại tới 210 mã lực và mô – men xoắn 500 Nm., kèm hộp số tự động 10 cấp. Nhờ đó Everest có khả năng vận hành mạnh mẽ, vừa đi đường trường lẫn đường địa hình.
Toyota Fortuner có 2 tuỳ chọn về động cơ gồm:
- Động cơ Diesel Bi-Turbo 2.0L, mang lại công suất 210 mã lực, mô men xoắn 500 Nm, kết hợp hộp số 10 cấp.
- Động cơ xăng 2.7L cho công xuất 164 mã, momen xoắn 245Nm, kết hợp hộp số tự động 6 cấp
Từ đó có thể thấy, Ford Everest có công suất vận hành cao hơn so với Toyota Fortuner.
Cùng với hiệu suất vận hành mạnh mẽ, Ford Everest cũng được đánh giá cao hơn về khả năng off- road. Everest có khả năng vượt địa hình tốt nhờ sở hữu khung gầm chắc chắn và hệ thống truyền động 4 bánh. Bên cạnh đó các tính năng như hệ thống phân phối lực phanh, kiểm soát lực kéo… cũng giúp Everest vượt địa hình khó tốt hơn.
So sánh Fortuner và Everest 2025 về tính năng an toàn
Ford Everest 2025 và Fortuner đều được trang bị nhiều tính năng an toàn. Tuy nhiên, Everest vẫn nhỉnh hơn về công nghệ an toàn chủ động, đặc biệt là tại các phiên bản cao cấp như Titanium và Platinum.
| So sánh trang bị an toàn | Ford Everest | Toyota Fortuner |
| Túi khí an toàn | 7 túi | 7 túi |
| Camera 306 | Có | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS và phân phối lực phanh điện từ EBD | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện thử ESP | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ duy trì làn đường | Có | Không |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Có | Có |
| Ga tự động | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát đổ đèo | Có (trên Platinum, Titanium 4×4) | Có (trên bản 2.8 Diesel 4×4) |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát tốc độ Cruise Control | Có (trên tất cả phiên bản) | Có (trên 4×4 2.8 Diesel, 4×2 2.7 Gas) |
| Kiểm soát áp suất lốp | Có (trên Platinum, Titanium 4×4) | Không |
Khác biệt về giá niêm yết và giá lăn bánh
Nhìn chung, cả Ford Everest và Toyota Fortuner đều có giá dao động từ 1 tỷ đồng đến 1,5 tỷ đồng, tuỳ phiên bản. Tuy nhiên Ford Everest giá bán cao hơn, chi phí lăn bánh cũng cao hơn. Toyota Fortuner có giá vừa phải hơn, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
Xem chi tiết bảng sau để nắm bắt chi tiết giá niêm yết và giá lăn bánh tham khảo của từng phiên bản thuộc 2 dòng xe này:
| Dòng xe | Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh tại Hà Nội | Lăn bánh tại TP.HCM | Lăn bánh tại Hà Tĩnh | Lăn bánh tại các tỉnh khác |
| Ford Everest |
Ambient 2.0 AT 4×2 |
1 tỷ 099 triệu VNĐ |
1.253.574.000 VNĐ |
1.231.594.000 VNĐ |
1.223.584.000 VNĐ |
1.212.594.000 VNĐ |
|
Sport 2.0 AT 4×2 |
1 tỷ 178 triệu VNĐ |
1.342.054.000 VNĐ |
1.318.494.000 VNĐ |
1.311.274.000 VNĐ |
1.299.494.000 VNĐ |
|
|
Titanium 2.0 AT 4×2 |
1 tỷ 299 triệu VNĐ |
1.477.574.000 VNĐ |
1.451.594.000 VNĐ |
1.445.584.000 VNĐ |
1.432.594.000 VNĐ |
|
|
Titanium+ 2.0 AT 4×4 |
1 tỷ 468 triệu VNĐ |
1.666.854.000 VNĐ |
1.637.494.000 VNĐ |
1.633.174.000 VNĐ |
1.618.494.000 VNĐ |
|
|
Platinum 2.0 AT 4×4 |
1 tỷ 545 triệu VNĐ |
1.753.094.000 VNĐ |
1.722.194.000 VNĐ |
1.718.644.000 VNĐ |
1.703.194.000 VNĐ |
|
| Toyota Fortuner |
Legender 2.8 4×4 AT |
1 tỷ 350 triệu VNĐ |
1.534.694.000 VNĐ |
1.507.694.000 VNĐ |
1.502.194.000 VNĐ |
1.488.694.000 VNĐ |
|
2.7 4×4 AT |
1 tỷ 250 triệu VNĐ |
1.422.694.000 VNĐ |
1.397.694.000 VNĐ |
1.391.194.000 VNĐ |
1.378.694.000 VNĐ |
|
|
Legender 2.4 4×2 AT |
1 tỷ 185 triệu VNĐ |
1.349.894.000 VNĐ |
1.326.194.000 VNĐ |
1.319.044.000 VNĐ |
1.307.194.000 VNĐ |
|
|
2.7 4×2 AT |
1 tỷ 165 triệu VNĐ |
1.327.494.000 VNĐ |
1.304.194.000 VNĐ |
1.296.844.000 VNĐ |
1.285.194.000 VNĐ |
|
|
2.4 4×2 AT |
1 tỷ 055 triệu VNĐ |
1.204.294.000 VNĐ |
1.183.194.000 VNĐ |
1.174.744.000 VNĐ |
|
Để biết chính xác giá lăn bánh tại từng khu vực, Quý khách vui lòng liên hệ ngay:
☎️ Hotline: 094.325.1111 – 097.666.3993
Nên chọn Ford Everest hay Toyota Fortuner?
Cả Ford Everest và Toyota Fortuner đều là những mẫu SUV 7 chỗ đáng mua trong năm 2025. Lựa chọn mẫu xe nào phụ thuộc vào nhu cầu, sở thích và ngân sách của bạn.
- Chọn Ford Everest nếu:
- Bạn yêu thích thiết kế mạnh mẽ, cá tính.
- Bạn thường xuyên đi off-road hoặc đi đường trường.
- Bạn muốn trải nghiệm những công nghệ hiện đại nhất.
- Chọn Toyota Fortuner nếu:
- Bạn cần một chiếc xe bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.
- Bạn ưu tiên giá bán hợp lý và chi phí bảo dưỡng thấp.
- Bạn cần một chiếc xe đa dụng, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.
Nếu bạn quan tâm đến Ford Everest, hãy liên hệ ngay Hà Thành Ford để được tư vấn chi tiết, đăng ký lái thử và nhận ưu đãi tốt nhất:
- Hotline: 094.325.1111 – 097.666.3993
#FordEverest #ToyotaFortuner #SUV7Cho #SoSanhXe #HaThanhFord







