Thông số kỹ thuật Ford Territory mới sẽ như thế nào? Có sự khác biệt nào giữa các phiên bản? Tham khảo ngay nội dung sau để có quyết định lựa chọn xe phù hợp.

Thống số Ford Territory mới
Thông số kỹ thuật các dòng xe Ford Territory
Ford Territory bản mới vừa được tung ra tại Việt Nam với 3 phiên bản: Trend, Tianium, Titanium X. Các phiên bản có sự khác biệt chủ yếu ở các tiện ích, trang bị an toàn và thiết kế nội thất.
Thông số xe Ford Territory về Động cơ, hộp số, Kích thước
| Phiên bản | Territory Trend | Territory Titanium | Territory Titanium X | Ghi chú |
| Động Cơ | Xăng tăng áp 1.5L Ecoboost, i4 |
Tương đồng nhau về kích thước và động cơ. So với phiên bản Territory cũ, chiều dài xe tăng thêm 50mm, giúp mở rộng không gian cốp xe. |
||
| Công suất cực đại | 160ps / 5400-5700rpm | |||
| Mô men xoắn | 248nm / 1500 – 3500rpm | |||
| Hộp số | Số tự động 7 cấp | |||
| Dài x rộng x cao | 4685 x 1935 x 1706 mm | |||
| Khoảng sáng gầm xe | 190 mm | |||
| Chiều dài cơ sở | 2726 mm | |||
Thông số kỹ thuật xe Ford Territory mới : Trang bị an toàn
| Phiên bản | Territory Trend | Territory Titanium | Territory Titanium X | Ghi chú |
| Hệ thống treo | ||||
| Treo trước | Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | |||
| Treo sau | Hệ thống treo sau độc lập đa liên kết; lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực | |||
| Hệ thống phanh | ||||
| Phanh trước / Sau | Phanh đĩa | |||
| Kích cỡ lốp Lazang | 235/55R18 | 235/50R19 | ||
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm 18″ | Vành hợp kim nhôm 19″ | ||
| Trang Thiết Bị An Toàn | ||||
| Túi khí | 4 Túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí | Trang bị an toàn trên bản Trend ở mức cơ bản. Bản Titanium và Titanium X tương đồng nhau về trang bị an toàn |
| Túi khí phía trước cho người lái | Có | Có | Có | |
| Túi khí bên | Có | Có | Có | |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Không | Có | Có | |
| Camera | Có – Camera lùi | Có – Camera 360 | Có – Camera 360 | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Sau | Trước / Sau | Trước / Sau | |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control | Không | Kiểm soát hành trình thích ứng | Kiểm soát hành trình thích ứng | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước | Không | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Không | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn & hỗ trợ duy trì làn đường (LKA & LDW) | Có | Có | Có | |
| Hệ thống kiểm soát áp suất lốp | Có | Có | có | |
Thông số kỹ thuật Ford Territory mới: Trang bị nội – ngoại thất
| Phiên bản | Territory Trend | Territory Titanium | Territory Titanium X | Ghi chú |
| Trang thiết bị ngoại thất | ||||
| Đèn phía trước | LED | LED, tự động bật đèn | ||
| Đèn pha chống chói | Không | Có | ||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Có | ||
| Cửa hậu đóng mở điện | Không | Có | ||
| Trang thiết bị trong xe | ||||
| Khởi động từ xa | Có | Có | Có | Phiên bản Titanium X có nhiều nâng cấp đáng kể so với 2 phiên bản Trend và Titanium, cũng như các phiên bản Territory cũ ở trang bị nội thất. |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Không | Đa màu (64 màu) | |
| Điều hoà nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu | Tự động 2 vùng khí hậu | Tự động 2 vùng khí hậu | |
| Hệ thống lọc không khí cao cấp | Không | Không | Có | |
| Chất liệu ghế | Da Vinyl | Da Vinyl | Da cao cấp, có thông gió hàng ghế trước | |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 10 hướng | |
| Điều chỉnh ghế phụ | Điều chỉnh tay | Chỉnh điện 4 hướng | Chỉnh điện 4 hướng | |
| Gương chiếu hậu trong xe | Điều chỉnh tay | Tự động chống chói | Điện tử với camera tích hợp | |
| Bảng đồng hồ tốc độ | Màn hình TFT 7″ | Màn hình TFT 7″ | Màn hình TFT 12,3″ | |
| Màn hình giải trí trung tâm | Màn hình cảm ứng 12,3″ | Màn hình cảm ứng 12,3″ | Màn hình cảm ứng 12,3″ | |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa với hệ thống âm thanh vòm | 8 loa với hệ thống âm thanh vòm | 8 loa với hệ thống âm thanh vòm | |
| Sạc không dây | Không | Có | Có | |
Mức tiêu hao nhiên liệu của 3 phiên bản Ford Territory
Với sự tương đồng về động cơ và khả năng vận hành, Ford Territory có mức tiêu thụ tương đồng trên 3 phiên bản Trend, Titanium, Titanium X. Cụ thể:
- Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
- Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
- Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)
Ford Territory mới có giá bao nhiêu?
Theo công bố từ Ford Việt Nam, Ford Territory 2025 được niêm yết với mức giá từng phiên bản như sau:
- Giá Ford Territory Trend: Từ 762 triệu
- Giá Ford Territory Titanium: Từ 840 triệu
- Giá Ford Territory Titanium X: Từ 896 triệu
Để biết chính xác giá lăn bánh cùng các ưu đãi đang áp dụng, quý khách vui lòng liên hệ Hà Thành Ford theo số điện thoại:
NHIỀU NGƯỜI QUAN TÂM:
- Bảng Giá lăn bánh Ford Territory tại Hà Nội và các tỉnh thành
- Territory mới có thêm những nâng cấp nào so với phiên bản cũ
-
05Th 03
Khuyến mãi xe Ford tháng 3 năm 2026: Tháng 3 này, Ford Việt Nam chính thức triển khai chiến dịch "Vạn dặm hanh thông, vươn tầm cùng
-
05Th 03
Khuyến mãi dịch vụ xe Ford tháng 3 năm 2026 là chương trình ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng bảo dưỡng và sửa chữa xe
-
28Th 02
Tại sao phanh tay không hạ khi về số D? Bạn vừa tậu một chiếc xe Ford Territory mới, hăm hở ngồi vào ghế lái, nổ máy, chuyển cần
-
28Th 02
Từ ngày 01/03/2026, các quy định mới về kiểm soát phát thải (QCVN 85:2025/BNNMT) chính thức áp dụng, khiến việc đăng kiểm ô tô trở
-
27Th 02
Xe bán tải chở hàng từ lâu đã trở thành "người bạn đồng hành" không thể thiếu nhờ sự đa năng: vừa đi phố sang trọng, vừa
-
26Th 02
Từ ngày 1/3/2026, Việt Nam chính thức áp dụng lộ trình kiểm định khí thải xe ô tô theo quy trình và phương pháp mới nghiêm ngặt







