$nbsp;

X

Sunday, 08/02/2026

Ford Everest 2025: Giá lăn bánh chi tiết và những câu hỏi được quan tâm nhiều nhất

Tìm hiểu chi tiết về giá lăn bánh của các phiên bản Ford Everest 2025, bao gồm Ambiente, Sport, Titanium và Platinum. Cập nhật thông tin ưu đãi mới nhất tháng 4/2025 để bạn có cái nhìn tổng quan trước khi quyết định mua sắm.

Ford Everest 2025: Giá lăn bánh

Ford Everest 2025: Giá lăn bánh từng phiên bản

Ford Everest 2025 là mẫu SUV 7 chỗ mạnh mẽ, được trang bị động cơ Bi-Turbo 2.0L và hộp số tự động 10 cấp, mang đến trải nghiệm lái ấn tượng. Với thiết kế hiện đại và tính năng an toàn vượt trội, Everest 2025 là lựa chọn lý tưởng cho gia đình và công việc.

Giá lăn bánh xe Ford Everest Platinum tạm tính​

Khoản phí Tại Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.545.000.000 1.545.000.000 1.545.000.000 1.545.000.000 1.545.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Everest Platinum 2025 giá lăn bánh bao nhiêu?

Ford Everest Titanium+ 2.0L AT 4×4 lăn bánh bao nhiêu?

Khoản phí Tại Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.468.000.000 1.468.000.000 1.468.000.000 1.468.000.000 1.468.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

TÌM HIỂU THÊM: Những khác biệt cần chú ý giữa Ford Everest Platinum và Titanium 4×4

Ford Everest 2025: Giá lăn bánh bản Titanium+ 2.0L AT 4×4 Trắng tuyết

Khoản phí Tại Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.475.000.000 1.475.000.000 1.475.000.000 1.475.000.000 1.475.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Ford Everest 2025: Giá lăn bánh bao nhiêu?

Ford Everest Titanium 2.0 AT 4×2 giá lăn bánh bao nhiêu?

Khoản phí Tại Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Everest Titanium 2.0 AT 4×2 Trắng tuyết

Khoản phí Tại Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.306.000.000 1.306.000.000 1.306.000.000 1.306.000.000 1.306.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Ford Everest Sport 2.0 AT 4×2 tạm tính

Khoản phí Tại Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.178.000.000 1.178.000.000 1.178.000.000 1.178.000.000 1.178.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Everest Sport SE lăn bánh bao nhiêu? 

Khoản phí Tại Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.199.000.000 1.199.000.000 1.199.000.000 1.199.000.000 1.199.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Ford Everest 2025: Giá lăn bánh bản Sport SE

Ford Everest Sport SE lăn bánh bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Ford Everest Ambiente 2.0 AT 4×2 tạm tính

Khoản phí Tại Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Báo giá lăn bánh trên tạm tính, chưa bao gồm các ưu đãi tiền mặt và quà tặng khác. Để biết chi tiết các khuyến mãi và giá lăn bánh chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ ngay hotline: 

☎ Hotline: 094.325.1111 – 097.666.399

Những câu hỏi thường gặp về Ford Everest

1. Ford Everest 2025 có mấy phiên bản và giá bán như thế nào?

Trả lời:

Ford Everest 2025 tại Việt Nam hiện có 5 phiên bản chính:

Ngoài ra, Ford Việt Nam mới giới thiệu thêm phiên bản Ford Everest Sport SE từ 21/4/2025 với giá niêm yết 1.199.000.000 2.0L AT 4×2

Lưu ý: Giá trên là giá niêm yết từ nhà sản xuất và có thể thay đổi tùy theo đại lý và khu vực.

2. Ford Everest 2025 có những tính năng an toàn nào?



Ford Everest 2025 được trang bị nhiều tính năng an toàn hiện đại, bao gồm:

  • Hệ thống phanh ABS, EBD, ESC.

  • 7 túi khí.

  • Hỗ trợ giữ làn đường.

  • Cảnh báo điểm mù.

  • Camera lùi và cảm biến đỗ xe.

  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo.

Những tính năng này giúp tăng cường sự an toàn cho người lái và hành khách trong suốt hành trình.

3. Ford Everest 2025 có tiết kiệm nhiên liệu không?

Ford Everest 2025 sử dụng động cơ Bi-Turbo 2.0L kết hợp với hộp số tự động 10 cấp, mang lại hiệu suất nhiên liệu ấn tượng. Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình của xe dao động từ 7.1L đến 7.2L/100km, tùy thuộc vào điều kiện lái xe và phiên bản.

Mức tiêu thụ nhiên liệu Platinum 2.0 AT 4×4 Titanium+ 2.0 AT 4×4 Titanium 2.0 AT 4×2 Sport SE AT 4×2 Sport AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2
Chu trình tổ hợp (L/100km) 8.0 8.43 8.2 8.56 8.56 8.51
Chu trình đô thị cơ bản (L/100km) 9.6 10.09 10.5 11.08 11.08 10.8
Chu trình đô thị phụ (L/100km) 7.1 7.45 6.8 7.09 7.09 7.17

Lưu ý: Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi tùy theo điều kiện sử dụng và cách lái xe.

4. Bình dầu Ford Everest bao nhiêu lít?

Dung tích thùng nhiên liệu của Ford Everest là 80L. Phiên bản Ford Everest được phân phối tại thị trường Việt Nam sử dụng nhiên liệu Dầu Diesel (DO 0,001S-V).

5. Khi nào Ford Everest 2025 có mặt tại các đại lý ở Việt Nam?

Trả lời:

Ford Everest 2025 đã được ra mắt tại Việt Nam và hiện đang có mặt tại các đại lý Ford trên toàn quốc. Tuy nhiên, do nhu cầu cao, một số phiên bản như Platinum, Sport SE có thể hết hàng và khách hàng cần đặt trước để nhận xe trong tháng 5/2025.

Để đăng ký lái thử miễn phí và được hỗ trợ mua xe Everest nhanh chóng nhất, quý khách vui lòng liên hệ: 

☎ Hotline: 094.325.1111 – 097.666.399

 

Bình Luận

Bài viết khác